Mô tả
Sản phẩm này thuộc dòng Easy Harmony XA2, là dòng nút nhấn, công tắc và đèn báo bằng nhựa đường kính Ø22 mm. Đây là nút nhấn dạng phẳng (flush), màu đen, thiết kế module, hoạt động theo cơ chế nhấn nhả có lò xo hồi vị.
Nút nhấn này cung cấp giao diện công thái học, giúp việc điều khiển máy móc trở nên thuận tiện và dễ dàng. Sản phẩm được trang bị 1 tiếp điểm thường mở (1NO) + 1 tiếp điểm thường đóng (1NC) với cơ chế ngắt chậm (slow-break). Nhờ màu sắc rõ ràng, nút nhấn dễ nhận biết từ xa.
Đây là nút nhấn bằng nhựa với vòng viền trang trí kiểu kim loại. Sản phẩm đáp ứng các chứng nhận CE, CCC và UKCA, đồng thời tuân thủ các tiêu chuẩn: GB 14048.1, IEC 60947-1, GB 14048.5 và IEC 60947-5-1.
Với cấp bảo vệ IP65, nút nhấn có khả năng chống va đập, chống bụi, chống nước và rung, phù hợp để vận hành trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm dễ dàng lắp đặt vào lỗ panel tiêu chuẩn Ø22 mm và kết nối mạch điều khiển bằng đầu nối kẹp vít (screw-clamp).
Dòng Easy Harmony XA2 là giải pháp đúng nhu cầu với chi phí hợp lý, không làm giảm các yếu tố về tính tiện dụng, độ bền, khả năng sẵn có và dịch vụ hỗ trợ.
Thông tin chung
| Dòng sản phẩm |
Easy Harmony XA2 |
| Tên viết tắt thiết bị | XA2 |
| Loại sản phẩm / linh kiện | Nút nhấn hoàn chỉnh |
| Kiểu trình bày thiết bị | Sản phẩm hoàn chỉnh |
| Tên linh kiện | XA2A |
| Vật liệu vòng viền (bezel) | Nhựa |
| Vật liệu vòng cố định | Nhựa |
Thông số bổ sung
- Đường kính lắp đặt: 22,5 mm
- Đơn vị bán: 1 sản phẩm
- Xử lý bảo vệ: TC
- Vị trí lắp đặt: Lắp được ở mọi vị trí
- Khoảng cách tâm lắp đặt: ≥ 30 × 40 mm (panel), độ dày panel: 1…5 mm
- Phương thức cố định: Đai ốc siết, mô-men: 2…2,4 N·m
- Hình dạng đầu nút: Tròn
- Kiểu đầu vận hành: Dạng phẳng (flush), màu đen, không ký hiệu
Tiếp điểm & độ bền
- Loại và cấu hình tiếp điểm: 1 NO + 1 NC
- Kiểu hoạt động tiếp điểm: Ngắt chậm (slow-break)
- Độ bền cơ học: 1.500.000 chu kỳ
Đấu nối điện
- Cọc đấu dây dạng kẹp vít:
-
≤ 2 × 1,5 mm²
-
≤ 1 × 2,5 mm²
-
≥ 1 × 0,5 mm²
-
- Đầu nối Faston: kích thước 6,3 mm
- Mô-men siết: 0,8…1,2 N·m
Thông số điện
- Bảo vệ ngắn mạch: Cầu chì gL 10 A theo IEC 60269-1
- Dòng nhiệt trong không khí tự do [Ith]: 10 A
- Điện áp cách điện định mức [Ui]: 600 V theo IEC 60947-1
- Điện áp chịu xung [Uimp]: 6 kV theo IEC 60947-1
- Dòng điện làm việc định mức [Ie]:
-
3 A tại 240 V, AC-15, A600
-
0,27 A tại 250 V, DC-13, Q600
-
Độ bền & độ tin cậy điện
- Độ bền điện:
-
-
500.000 chu kỳ, AC-15, 3 A tại 230 V, tần suất < 60 chu kỳ/phút, hệ số tải 0,5 theo IEC 60947-5-1
-
500.000 chu kỳ, DC-13, 0,2 A tại 110 V, tần suất < 60 chu kỳ/phút, hệ số tải 0,5 theo IEC 60947-5-1
-
-
Độ tin cậy điện:
-
λ < 10⁻⁸ tại 24 V và 5 mA theo IEC 60947-5-4
-
Kích thước & trọng lượng
- Chiều rộng: 30 mm
- Chiều cao: 43 mm
- Chiều sâu: 55 mm
- Khối lượng tịnh: 0,045 kg
Đặc tính vận hành
- Màu đầu nút / nắp: Đen
- Kiểu vận hành: Nhấn nhả, lò xo hồi vị
Điều kiện môi trường
- Nhiệt độ môi trường khi lưu kho: –40…70 °C
- Nhiệt độ môi trường khi vận hành: –25…55 °C
- Cấp quá áp: Class I theo IEC 536
- Cấp bảo vệ IP: IP65 theo IEC 60529
- Cấp chống va đập IK: IK03 theo IEC 60529
Tiêu chuẩn & chứng nhận
- Tiêu chuẩn:
-
GB 14048.1
-
IEC 60947-1
-
GB 14048.5
-
IEC 60947-5-1
-
- Chứng nhận sản phẩm: CCC, CE, UKCA
Khả năng chịu rung & va đập
- Chịu rung: 5 gn (f = 2…500 Hz) theo IEC 60068-2-6
- Chịu va đập:
-
50 gn (thời gian 11 ms), sóng bán sin theo IEC 60068-2-27
-
30 gn (thời gian 18 ms), sóng bán sin theo IEC 60068-2-27
-
Quy cách đóng gói
Đơn vị đóng gói 1
- Loại: PCE
- Số lượng: 1
- Cao: 5,5 cm
- Rộng: 3 cm
- Dài: 4,3 cm
- Khối lượng: 45 g
Đơn vị đóng gói 2
- Loại: BB1
- Số lượng: 5
- Cao: 3 cm
- Rộng: 12 cm
- Dài: 60 cm
- Khối lượng: 230 g
Đơn vị đóng gói 3
- Loại: S02
- Số lượng: 100
- Cao: 15 cm
- Rộng: 30 cm
- Dài: 40 cm
- Khối lượng: 5,05 kg






