Mô tả
Mô tả chung
Sản phẩm này thuộc dòng Easy Harmony XA2, bao gồm các nút nhấn, công tắc và đèn báo bằng nhựa đường kính Ø22 mm. Công tắc chọn bằng chìa khóa này cho phép rút chìa ở vị trí bên trái. Thiết bị có 2 vị trí thao tác và hoạt động với cơ chế tự trả về bằng lò xo (spring return).
Công tắc chọn này cung cấp giao diện linh hoạt để điều khiển máy móc. Sản phẩm được trang bị 2 tiếp điểm thường mở (2 NO) với cơ chế ngắt chậm (slow-break). Đây là nút nhấn bằng nhựa với viền mặt trước thiết kế giả kim loại, mang lại tính thẩm mỹ cao.
Công tắc khóa này đáp ứng các chứng nhận CE, CCC và UKCA, đồng thời tuân thủ các tiêu chuẩn GB 14048.1, IEC 60947-1, GB 14048.5 và IEC 60947-5-1. Với cấp bảo vệ IP54, nút nhấn có khả năng chống va đập, bụi, nước và rung động, phù hợp cho việc vận hành trong môi trường khắc nghiệt.
Thiết bị được lắp đặt dễ dàng vào lỗ khoét panel tiêu chuẩn Ø22 mm và kết nối mạch điều khiển bằng đầu nối kẹp vít. Dòng Easy Harmony XA2 là giải pháp đúng mục đích sử dụng với mức giá hợp lý, không làm giảm tính tiện lợi, độ bền, khả năng cung ứng hay dịch vụ hỗ trợ.
Thông tin chung
Dòng sản phẩm
Easy Harmony XA2
Tên viết tắt thiết bị
XA2
Loại sản phẩm / linh kiện
Công tắc chọn (selector switch) hoàn chỉnh
Hình thức thiết bị
Sản phẩm hoàn chỉnh
Tên linh kiện
XA2A
Vật liệu viền mặt trước (bezel)
Nhựa
Vật liệu vòng cố định
Nhựa
Đường kính lắp đặt
22.5 mm
Thông tin bổ sung
Đơn vị bán tối thiểu
1 sản phẩm
Khoảng cách tâm lắp đặt
≥ 30 × 40 mm (panel) – độ dày: 1…5 mm
Phương thức cố định
Đai ốc cố định: mô-men siết 2…2.4 N·m
Cơ chế trả về
Từ phải sang trái
Hình dạng đầu điều khiển
Tròn
Kiểu đầu vận hành
Công tắc khóa màu đen (chìa khóa màu trắng)
Thông tin vị trí vận hành
2 vị trí, góc xoay 90°
Số hiệu chìa khóa
455
Vị trí rút chìa
Bên trái
Tiếp điểm & đặc tính điện
Loại và cấu hình tiếp điểm
2 tiếp điểm thường mở (2 NO)
Cơ chế hoạt động tiếp điểm
Ngắt chậm (slow-break)
Độ bền cơ khí
100.000 chu kỳ
Kiểu đầu nối
-
Đầu nối kẹp vít, khả năng kẹp: ≤ 2 × 1.5 mm²
-
Đầu nối kẹp vít, khả năng kẹp: ≤ 1 × 2.5 mm²
-
Đầu nối kẹp vít, khả năng kẹp: ≥ 1 × 0.5 mm²
-
Đầu nối Faston, kích thước 6.3 mm
Mô-men siết đầu nối
0.8…1.2 N·m
Bảo vệ ngắn mạch
Cầu chì 10 A loại gL theo tiêu chuẩn IEC 60269-1
Dòng nhiệt danh định trong không khí [Ith]
10 A (đầu nối kẹp vít)
Điện áp cách điện định mức [Ui]
600 V theo IEC 60947-1
Điện áp xung chịu đựng [Uimp]
6 kV theo IEC 60947-1
Dòng điện làm việc định mức [Ie]
-
3 A tại 240 V, AC-15, A600
-
0.27 A tại 250 V, DC-13, Q600
Độ bền & độ tin cậy điện
Độ bền điện
-
500.000 chu kỳ, AC-15, 3 A tại 230 V, tốc độ < 60 chu kỳ/phút, hệ số tải 0.5 (IEC 60947-5-1)
-
500.000 chu kỳ, DC-13, 0.2 A tại 110 V, tốc độ < 60 chu kỳ/phút, hệ số tải 0.5 (IEC 60947-5-1)
Độ tin cậy điện
Λ < 10⁻⁸ tại 24 V và 5 mA theo IEC 60947-5-4
Kích thước & khối lượng
Chiều rộng
30.0 mm
Chiều cao
43.0 mm
Chiều sâu
88.0 mm
Khối lượng tịnh
0.075 kg
Đặc tính vận hành
Loại cơ cấu vận hành
Tự trả về bằng lò xo (spring return)
Kiểu đầu
Tiêu chuẩn
Màu đầu / nắp vận hành
Đen



