Biến tần ABB ACS380-040S-12A6-4 5.5kW 3 Pha 400V

0 đã bán

SKU: ACS380-040S-12A6-4 Danh mục: , , Thương hiệu:

Công ty TNHH DV SX Phương Minh

Trụ sở: E5 KDC Vạn Phát Hưng, Khu Phố 4, Phường Phú Thuận, Quận 7, HCM

Chi nhánh 1: 7/14A, Tổ 4, Khu Phố Bình Đức 1, Phường Bình Hòa, Thành Phố Thuận An, Bình Dương (Đối diện Lotte Mart - mặt tiền QL13)

Liên hệ mua hàng

Hotline: 0983 426 969

Kỹ thuật: 0966 929 578 / 0981 420 757

Sale Schneider, Chint, ABB: 0906 888 681

Sale Sino & Pana: 0982 928 978

Email: [email protected]

Mô tả

Thông tin chung

  • Tên thương mại toàn cầu: ACS380-040S-12A6-4

  • Mã sản phẩm: 3AXD50000031893

  • Mã định danh ABB: ACS380-040S-12A6-4

  • EAN: 6438177506454

  • Mô tả danh mục:
    Biến tần AC hạ thế cho máy móc, IEC: 5.5 kW, 12.6 A, 400 V – UL: 7.5 HP, 11 A, 480 V

  • Mô tả chi tiết:
    Biến tần ACS380 có nhiều phiên bản giúp tích hợp liền mạch vào hệ thống máy móc và tự động hóa.
    Phù hợp với các ngành: thực phẩm và đồ uống, xử lý vật liệu, dệt may
    Ứng dụng điển hình: máy trộn, băng tải, cẩu EOT & cẩu tháp, máy đùn, máy dệt
    Tích hợp tính năng an toàn, hỗ trợ PROFIsafe qua PROFINET giúp dừng động cơ an toàn khi cần.
    Phần mềm có thể dễ dàng tùy biến bằng lập trình thích ứng phù hợp yêu cầu ứng dụng cụ thể.


Đặt hàng

  • Mã HS (Customs Tariff): 85044085

  • Mô tả hóa đơn: ACS380-040S-12A6-4 PN: 5.5 kW, IN: 12.6 A

  • Sản xuất theo đơn:

  • Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 chiếc

  • Bán theo đơn vị: chiếc


Kích thước & Đóng gói

  • Khối lượng tịnh: 2.0 kg

  • Kích thước sản phẩm: 176 × 95 × 223 mm

  • Kích thước đóng gói: 282 × 174 × 273 mm

  • Đóng gói: 1 hộp carton


Thông số kỹ thuật

  • Số pha: 3 pha

  • Cấp bảo vệ: IP20

  • Loại vỏ NEMA: Open Type

  • Điện áp đầu vào: 380 – 480 V

  • Tần số hoạt động: 47.5 – 63 Hz

  • Kích thước khung (Frame Size): R2

  • Loại lắp đặt: Module

  • Độ cao hoạt động: 1000 m

  • Độ ẩm hoạt động: 5 – 95 %

  • Độ ồn: 58.80 dB(A)

  • Hệ số công suất: 0.98

  • Mức tiêu thụ điện khi hoạt động: 165 W

  • Tổn hao chờ: 16 W

  • Hiệu suất năng lượng: IE2


Giao tiếp và I/O

  • Giao thức truyền thông: MODBUS

  • Cổng vật lý:

    • RS-485: 1

    • Khác: 3

    • USB, Ethernet, RS-232, RS-422, PROFINET: Không có

  • Tích hợp:

    • Bộ điều khiển

    • Kết nối với máy tính

    • Ngõ vào analog: 2

    • Ngõ ra analog: 1

    • Ngõ vào/ra số: 5 / 2


Dòng và công suất đầu ra

Chế độ sử dụng Dòng ra (A) Công suất (kW / HP)
Bình thường (IEC) 12.6 A 5.5 kW
Tải nhẹ (ILD) 12.0 A 5.5 kW
Tải nặng (IHD) 9.4 A 4.0 kW
UL – tải nhẹ 11 A 7.5 HP
UL – tải nặng 7.6 A 5 HP
  • Công suất biểu kiến: 8.7 kVA


Hiệu suất theo tiêu chuẩn IEC 61800-9-2

Tần số / Tải (%) Tổn hao (W) Hiệu suất Tổn thất tương đối
0 / 25 % 61 W 88.4 % 0.7 %
0 / 50 % 75 W 92.2 % 0.9 %
0 / 100 % 126 W 93.4 % 1.4 %
50 / 25 % 63 W 93.8 % 0.7 %
50 / 50 % 82 W 95.8 % 0.9 %
50 / 100 % 141 W 96.3 % 1.6 %
90 / 50 % 91 W 97.3 % 1.0 %
90 / 100 % 162 W 97.6 % 1.9 %

Chứng nhận & Tiêu chuẩn

  • CE: 3AXD10000495941

  • REACH: Có chứa chất > 0.1% khối lượng

  • RoHS: Theo chỉ thị EU 2011/65/EU và sửa đổi 2015/863

  • ETIM 9: EC001857 – Biến tần ≤ 1 kV

  • UNSPSC: 39122001


Môi trường

  • SCIP (Phần Lan): cd4e0d31-f9a3-400d-a002-4c686402b059

  • WEEE: Nhóm 5 – Thiết bị nhỏ (không có chiều nào > 50 cm)

Gọi ngay