Biến tần ABB ACS380-040S-07A2-4 3kW 3 Pha 400V

0 đã bán

SKU: ACS380-040S-07A2-4 Danh mục: , , Thương hiệu:

Công ty TNHH DV SX Phương Minh

Trụ sở: E5 KDC Vạn Phát Hưng, Khu Phố 4, Phường Phú Thuận, Quận 7, HCM

Chi nhánh 1: 7/14A, Tổ 4, Khu Phố Bình Đức 1, Phường Bình Hòa, Thành Phố Thuận An, Bình Dương (Đối diện Lotte Mart - mặt tiền QL13)

Liên hệ mua hàng

Hotline: 0983 426 969

Kỹ thuật: 0966 929 578 / 0981 420 757

Sale Schneider, Chint, ABB: 0906 888 681

Sale Sino & Pana: 0982 928 978

Email: [email protected]

Mô tả

Thông tin chung

  • Tên thương mại toàn cầu: ACS380-040S-07A2-4

  • Mã sản phẩm: 3AXD50000031891

  • Mã định danh ABB: ACS380-040S-07A2-4

  • Mô tả danh mục:
    Biến tần AC hạ thế cho máy móc, IEC: 3 kW, 7.2 A, 400 V — UL: 3 HP, 6.0 A, 480 V

  • Mô tả chi tiết:
    Biến tần dòng ACS380 có nhiều phiên bản giúp tích hợp dễ dàng vào hệ thống máy móc và tự động hóa.
    Phù hợp cho các ngành như: thực phẩm & đồ uống, xử lý vật liệu, dệt may
    Ứng dụng điển hình: máy trộn, băng tải, cẩu trục EOT & cẩu tháp, máy đùn, máy dệt
    Có tính năng an toàn tích hợp, hỗ trợ giao tiếp PROFIsafe qua PROFINET, giúp dừng động cơ an toàn khi cần thiết.
    Ngoài ra, phần mềm biến tần dễ tùy chỉnh thông qua lập trình thích ứng, đáp ứng yêu cầu ứng dụng cụ thể.


Kích thước

  • Khối lượng tịnh: 1.4 kg

  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 176 x 70 x 223 mm

  • Kích thước đóng gói: 282 x 148 x 273 mm


Thông số kỹ thuật

  • Số pha: 3 pha

  • Cấp bảo vệ: IP20

  • Loại vỏ (NEMA): Open Type

  • Điện áp đầu vào: 380 – 480 V

  • Tần số hoạt động: 47.5 – 63 Hz

  • Khung vỏ: R1

  • Công suất định mức (Pn): 3.0 kW

  • Công suất tải nhẹ (PLD): 3.0 kW

  • Công suất tải nặng (PHD): 2.2 kW

  • Dòng định mức (In): 7.2 A

  • Dòng tải nhẹ (ILD): 6.8 A

  • Dòng tải nặng (IHD): 5.6 A

  • Hiệu suất năng lượng: IE2

  • Mức nhiệt độ hoạt động tối đa: 50 °C

  • Độ ồn: 63.10 dB(A)

  • Hệ số công suất: 0.98

  • Giao tiếp: MODBUS

  • Ngõ vào analog: 2

  • Ngõ ra analog: 1

  • Ngõ vào/ra số: 5 / 2

  • Tích hợp: Bộ điều khiển, kết nối máy tính


Hiệu suất theo tiêu chuẩn IEC 61800-9-2

Tải / Tần số Tổn hao Hiệu suất Tổn thất tương đối
0 / 25 % 46 W 85.1 % 0.9 %
0 / 50 % 54 W 90.5 % 1.1 %
0 / 100 % 74 W 92.8 % 1.5 %
50 / 25 % 48 W 92.0 % 1.0 %
50 / 50 % 58 W 94.8 % 1.2 %
50 / 100 % 84 W 95.9 % 1.7 %
90 / 50 % 65 W 96.7 % 1.3 %
90 / 100 % 99 W 97.3 % 2.0 %

Tiêu chuẩn môi trường

  • WEEE Category: Nhóm 5 – Thiết bị nhỏ (không có chiều nào vượt quá 50 cm)

  • SCIP Code (Finland): df417ff4-f8a5-4aa8-b5b9-bb43623953af

  • UNSPSC: 39122001

Gọi ngay