Mô tả
Thông tin chung
-
Tên thương mại toàn cầu: ACS380-040S-04A0-4
-
Mã sản phẩm: 3AXD50000031889
-
Mã định danh ABB: ACS380-040S-04A0-4
-
Mã EAN: 6438177506416
-
Mô tả danh mục:
Biến tần AC hạ thế cho máy móc, tiêu chuẩn IEC: 1.5 kW, 4.0 A, 400 V; tiêu chuẩn UL: 2 Hp, 3.4 A, 480 V -
Mô tả chi tiết:
Biến tần ACS380 có nhiều phiên bản khác nhau, hỗ trợ tích hợp liền mạch vào máy móc và kết nối hiệu quả với hệ thống tự động hóa.
Phù hợp với các ngành: thực phẩm – đồ uống, xử lý vật liệu, dệt may
Ứng dụng: máy trộn, băng tải, cầu trục, máy đùn, máy dệt,…
Hỗ trợ chức năng an toàn tích hợp – kết nối hệ thống an toàn qua PROFIsafe trên PROFINET, đảm bảo động cơ dừng an toàn khi cần.
Ngoài ra, có thể tùy chỉnh phần mềm linh hoạt với lập trình thích ứng phù hợp từng yêu cầu ứng dụng.
Đặt hàng
-
Mã HS: 85044085
-
Mô tả hóa đơn: ACS380-040S-04A0-4 PN: 1.5 kW, IN: 4.0 A
-
Sản xuất theo đơn: Có
-
Số lượng tối thiểu: 1 chiếc
-
Bội số đặt hàng: 1 chiếc
-
Đơn vị bán: chiếc
Kích thước
-
Khối lượng tịnh: 1.40 kg
-
Kích thước sản phẩm (Dài x Rộng x Cao): 176 x 70 x 223 mm
-
Kích thước đóng gói: 282 x 148 x 273 mm (1 hộp)
Chứng nhận
-
CE: 3AXD10000495941
-
RoHS: Tuân thủ chỉ thị EU 2011/65/EU và sửa đổi 2015/863
-
REACH: Có chứa chất > 0.1% khối lượng
Thông số kỹ thuật
-
Số pha: 3 pha
-
Cấp bảo vệ: IP20
-
Loại vỏ (NEMA): Open Type
-
Độ cao hoạt động tối đa: 1000 m
-
Độ ẩm vận hành: 5 – 95%
-
Hệ số công suất: 0.98
-
Độ ồn: 63.1 dB(A)
-
Tần số: 47.5 – 63 Hz
-
Điện áp vào: 380 – 480 V
-
Loại gắn: Dạng module
-
Kích thước khung: R1
-
Giao thức truyền thông: MODBUS
-
Cổng giao tiếp:
-
RS-485: 1
-
Analog: 2 đầu vào / 1 đầu ra
-
Số hóa: 5 đầu vào / 2 đầu ra
-
-
Bao gồm:
-
Đơn vị điều khiển
-
Kết nối PC
-
Công suất và dòng điện
-
Công suất đầu ra:
-
Dùng bình thường: 1.5 kW
-
Tải nhẹ: 1.5 kW
-
Tải nặng: 1.1 kW
-
-
Dòng đầu ra:
-
Dùng bình thường: 4.0 A
-
Tải nhẹ: 3.8 A
-
Tải nặng: 3.3 A
-
-
Tiêu thụ điện năng: 62 W
-
Tổn hao chờ: 15 W
-
Điện năng biểu kiến: 2.8 kVA
-
Hiệu suất năng lượng: IE2
-
Nhiệt độ vận hành tối đa: 50 °C
Hiệu suất theo điểm vận hành (IEC 61800-9-2)
| Tải (%) | Tổn hao | Hiệu suất | Tổn thất tương đối |
|---|---|---|---|
| 0/25% | 33 W | 81.4 % | 1.2 % |
| 0/50% | 38 W | 88.2 % | 1.4 % |
| 0/100% | 49 W | 91.5 % | 1.8 % |
| 50/25% | 35 W | 89.8 % | 1.3 % |
| 50/50% | 40 W | 93.7 % | 1.4 % |
| 50/100% | 54 W | 95.3 % | 1.9 % |
| 90/50% | 43 W | 96.1 % | 1.6 % |
| 90/100% | 61 W | 97.0 % | 2.2 % |
Thông số UL
-
Dòng tải nặng (UL): 3.0 A
-
Dòng tải nhẹ (UL): 3.4 A
-
Dòng sử dụng bình thường (UL): 3.5 A
-
Công suất UL tải nặng: 1.5 Hp
-
Công suất UL tải nhẹ: 2 Hp




