Mô tả
Thông tin chung
-
Tên thương mại toàn cầu: ACS380-040S-03A3-4
-
Mã sản phẩm: 3AXD50000031888
-
Mã định danh ABB: ACS380-040S-03A3-4
-
Mã EAN: 6438177506409
-
Mô tả danh mục:
Biến tần AC hạ thế cho máy móc, tiêu chuẩn IEC: 1.1 kW, 3.3 A, 400 V; tiêu chuẩn UL: 1.5 Hp, 3.0 A, 480 V. -
Mô tả chi tiết:
Biến tần dòng ACS380 có nhiều phiên bản khác nhau, giúp tích hợp liền mạch vào thiết bị máy móc và kết nối hiệu quả với hệ thống tự động hóa.
Phù hợp với các ngành: thực phẩm & đồ uống, xử lý vật liệu, dệt may.
Ứng dụng điển hình: máy trộn, băng tải, cầu trục, máy đùn, máy dệt.
Hỗ trợ chức năng an toàn tích hợp và có thể kết nối vào hệ thống an toàn của máy thông qua PROFIsafe trên PROFINET để đảm bảo dừng động cơ an toàn khi cần thiết.
Ngoài ra, phần mềm có thể tùy chỉnh dễ dàng với lập trình thích ứng phù hợp với từng yêu cầu ứng dụng cụ thể.
Đặt hàng
-
Mã HS: 85044085
-
Mô tả hóa đơn: ACS380-040S-03A3-4 PN: 1.1 kW, IN: 3.3 A
-
Sản xuất theo đơn: Có
-
Số lượng tối thiểu: 1 chiếc
-
Bội số đặt hàng: 1 chiếc
-
Đơn vị tính: chiếc
Kích thước
-
Khối lượng tịnh: 1.40 kg
-
Kích thước (D x R x C):
-
Dài: 176 mm
-
Rộng: 70 mm
-
Cao: 223 mm
-
-
Kích thước đóng gói: 282 x 148 x 273 mm (1 hộp)
Chứng nhận
-
CE: 3AXD10000495941
-
RoHS: Tuân thủ Chỉ thị 2011/65/EU và sửa đổi 2015/863
-
REACH: Có chứa chất > 0.1% khối lượng
Thông số kỹ thuật
-
Pha: 3 pha
-
Cấp bảo vệ: IP20
-
Kiểu vỏ: Mở (Open Type – NEMA)
-
Độ cao hoạt động: Tối đa 1000 m
-
Độ ẩm vận hành: 5 – 95%
-
Hệ số công suất: 0.98
-
Độ ồn: 63.1 dB(A)
-
Tần số: 47.5 – 63 Hz
-
Điện áp đầu vào: 380 – 480 V
-
Kiểu gắn: Dạng mô-đun
-
Kích thước khung: R1
-
Giao tiếp: MODBUS, RS-485
-
Ngõ vào/ra tương tự: 2 vào / 1 ra
-
Ngõ vào/ra số: 5 vào / 2 ra
-
Công suất định mức:
-
Sử dụng bình thường: 1.1 kW
-
Tải nhẹ: 1.1 kW
-
Tải nặng: 0.75 kW
-
-
Dòng ra:
-
Bình thường: 3.3 A
-
Tải nhẹ: 3.1 A
-
Tải nặng: 2.6 A
-
-
Mức tiêu thụ điện: 55 W
-
Tổn hao khi chờ: 15 W
-
Nhiệt độ làm việc tối đa: 50 °C
Hiệu suất theo điểm vận hành (theo IEC61800-9-2)
| Tải | Tổn hao | Hiệu suất | Tổn thất tương đối |
|---|---|---|---|
| 0/25% | 30 W | 80.3% | 1.3% |
| 0/50% | 33 W | 87.5% | 1.5% |
| 0/100% | 41 W | 91.3% | 1.8% |
| 50/25% | 31 W | 89.0% | 1.4% |
| 50/50% | 35 W | 93.3% | 1.5% |
| 50/100% | 46 W | 95.1% | 2.0% |
| 90/50% | 39 W | 95.8% | 1.7% |
| 90/100% | 54 W | 96.8% | 2.3% |
Thông số UL
-
Dòng ra tải nặng (UL): 2.1 A
-
Dòng ra tải nhẹ (UL): 3.0 A
-
Công suất UL tải nặng: 1 Hp
-
Công suất UL tải nhẹ: 1.5 Hp




