Mô tả
Thông tin chung
-
Tên thương mại toàn cầu: ACS380-040S-02A6-4
-
Mã sản phẩm: 3AXD50000031887
-
Mã định danh ABB: ACS380-040S-02A6-4
-
Mã EAN: 6438177506393
-
Mô tả danh mục:
Biến tần AC hạ thế cho máy móc, tiêu chuẩn IEC: 0.75 kW, 2.6 A, 400 V; tiêu chuẩn UL: 1 Hp, 2.1 A, 480 V. -
Mô tả chi tiết:
Dòng biến tần ACS380 có nhiều phiên bản khác nhau, giúp tích hợp linh hoạt vào các thiết bị máy móc và kết nối hoàn hảo với hệ thống tự động hóa.
Thích hợp cho các ngành công nghiệp như: thực phẩm & đồ uống, xử lý vật liệu, và dệt may.
Ứng dụng điển hình: máy trộn, băng tải, cầu trục, máy đùn, máy dệt.
Biến tần hỗ trợ tính năng an toàn chức năng tích hợp, có thể kết nối vào hệ thống an toàn của máy thông qua PROFIsafe trên PROFINET, đảm bảo động cơ dừng an toàn khi cần thiết.
Ngoài ra, phần mềm của biến tần có thể được lập trình tùy biến dễ dàng để phù hợp với nhu cầu cụ thể của ứng dụng.
Đặt hàng
-
Mã HS: 85044085
-
Mô tả hóa đơn: ACS380-040S-02A6-4 PN: 0.75 kW, IN: 2.6 A
-
Sản xuất theo đơn: Có
-
Số lượng tối thiểu: 1 chiếc
-
Bội số đặt hàng: 1 chiếc
-
Đơn vị tính: chiếc
Kích thước
-
Khối lượng tịnh: 1.40 kg
-
Kích thước (D x R x C):
-
Dài: 176 mm
-
Rộng: 70 mm
-
Cao: 223 mm
-
-
Kích thước đóng gói: 282 x 148 x 273 mm (1 hộp)
Chứng nhận
-
CE: 3AXD10000495941
-
RoHS: Tuân thủ Chỉ thị 2011/65/EU và sửa đổi 2015/863
-
REACH: Có chứa chất > 0.1% khối lượng
Thông số kỹ thuật
-
Pha: 3 pha
-
Cấp bảo vệ: IP20
-
Kiểu vỏ: Mở (Open Type – NEMA)
-
Độ cao hoạt động: Tối đa 1000 m
-
Độ ẩm vận hành: 5 – 95%
-
Hệ số công suất: 0.98
-
Độ ồn: 63.1 dB(A)
-
Tần số: 47.5 – 63 Hz
-
Điện áp đầu vào: 380 – 480 V
-
Kiểu gắn: Dạng mô-đun
-
Kích thước khung: R1
-
Giao tiếp: MODBUS, RS-485
-
Ngõ vào/ra tương tự: 2 vào / 1 ra
-
Ngõ vào/ra số: 5 vào / 2 ra
-
Công suất định mức:
-
Sử dụng bình thường: 0.75 kW
-
Tải nhẹ: 0.75 kW
-
Tải nặng: 0.55 kW
-
-
Dòng ra:
-
Bình thường: 2.6 A
-
Tải nhẹ: 2.5 A
-
Tải nặng: 1.8 A
-
-
Mức tiêu thụ điện: 44 W
-
Tổn hao khi chờ: 15 W
-
Nhiệt độ làm việc tối đa: 50 °C
Hiệu suất theo điểm vận hành (theo IEC61800-9-2)
| Tải | Tổn hao | Hiệu suất | Tổn thất tương đối |
|---|---|---|---|
| 0/25% | 26 W | 78.3% | 1.5% |
| 0/50% | 29 W | 86.4% | 1.6% |
| 0/100% | 35 W | 90.8% | 1.9% |
| 50/25% | 27 W | 87.9% | 1.5% |
| 50/50% | 31 W | 92.5% | 1.7% |
| 50/100% | 38 W | 94.9% | 2.1% |
| 90/50% | 33 W | 95.5% | 1.8% |
| 90/100% | 43 W | 96.7% | 2.4% |


