Biến tần ABB ACS180-04S-050A-4 22kW 3 Pha 400V

0 đã bán

SKU: ACS180-04S-050A-4 Danh mục: , Thương hiệu:

Công ty TNHH DV SX Phương Minh

Trụ sở: E5 KDC Vạn Phát Hưng, Khu Phố 4, Phường Phú Thuận, Quận 7, HCM

Chi nhánh 1: 7/14A, Tổ 4, Khu Phố Bình Đức 1, Phường Bình Hòa, Thành Phố Thuận An, Bình Dương (Đối diện Lotte Mart - mặt tiền QL13)

Liên hệ mua hàng

Hotline: 0983 426 969

Kỹ thuật: 0966 929 578 / 0981 420 757

Sale Schneider, Chint, ABB: 0906 888 681

Sale Sino & Pana: 0982 928 978

Email: [email protected]

Mô tả

THÔNG TIN TỔNG QUAN

  • Tên thương mại toàn cầu: ACS180-04S-050A-4
  • Mã sản phẩm: 3AXD50000814558
  • Tên ABB: ACS180-04S-050A-4
  • Mã vạch (EAN): 6438177690283
  • Mô tả danh mục: Biến tần AC thấp áp, IEC: 22 kW, 50.0 A, 400 V; UL: 30 Hp, 42.0 A, 460 V
  • Mô tả chi tiết: ACS180 là loại biến tần nhỏ gọn, bền vững, linh hoạt dùng cho bơm, quạt, máy nén khí, bốc chuyển, cuộn và trộn. Tích hợp đủ tính năng cơ bản cho ứng dụng máy móc. Thuộc danh mục tất cả tương thích với giao diện đồng nhất.

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

  • Mã HS/Thuế quan: 85044086 (Biến áp, bộ đổi điện tử)
  • Mô tả hóa đơn: ACS180-04S-050A-4 PN: 22 kW, IN: 50 A
  • Sản xuất theo đặt hàng: Có
  • Số lượng tối thiểu: 1 chiếc
  • Đơn vị bán: Chiếc

KÍCH THƯỐC & TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước SP (DxRxC): 178.6 x 260 x 240 mm
  • Trọng lượng tịnh: 5.3 kg
  • Kích thước đóng gói: 356 x 290 x 275 mm

CHỨNG CHỈ VÀ TUÂN THỦ

  • Tuân thủ CE: 3AXD10001117584
  • Tuân thủ RoHS: Đỡ tuân theo Chỉ thị 2011/65/EU và 2015/863
  • Thông tin REACH: Có, chứa chất >0.1% khối lượng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Số pha: 3 pha
  • Dải điện áp vào: 380 … 480 V
  • Tần số: 47 … 63 Hz
  • Hệ số công suất: 0.98
  • Cấp bảo vệ: IP20
  • Chuẩn NEMA: Loại mở
  • Kiểu lắp: Module
  • Mức âm thanh: 69 dB(A)
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 40 °C
  • Độ cao làm việc: 2000 m

KẾt nối & I/O

  • Giao tiếp truyền thông: MODBUS (RS-485: 1)
  • Số ngõ vào analog: 2
  • Số ngõ ra analog: 1
  • Ngõ vào/ra số: 4/2

THÔNG SỐ HOẠT ĐỘNG

  • Cường độ dòng danh định: 50.0 A
  • Cường độ OL nhẹ: 48.0 A
  • Cường độ OL nặng: 45.0 A
  • Công suất danh định: 22 kW
  • Công suất OL nhẹ: 22 kW
  • Công suất OL nặng: 22 kW
  • Tiêu hao điện khi hoạt động: 679 W
  • Tiêu hao điện khi chờ: 38 W
  • Công suất biểu kiến: 35 kVA
  • Hiệu suất: Cấp IE2

HIỆU SUẤT THEO TẦN SỐ / TẢI

  • 0Hz/25%: 214 W | 89.6%
  • 0Hz/50%: 289 W | 92.5%
  • 0Hz/100%: 527 W | 93.1%
  • 50Hz/25%: 227 W | 94.4%
  • 50Hz/50%: 317 W | 95.9%
  • 50Hz/100%: 593 W | 96.1%
  • 90Hz/50%: 355 W | 97.4%
  • 90Hz/100%: 679 W | 97.5%

TIÊU CHUẨN UL

  • Dòng OL nặng: 42.0 A
  • Dòng OL nhẹ: 42.0 A
  • Công suất OL nặng: 30 Hp
  • Công suất OL nhẹ: 30 Hp

MÔI TRƯỚNG

  • SCIP: a7e9add0-620e-4316-8bd6-c358d91bc66b (Phần Lan)
  • Nhóm thiết bị WEEE: Loại 5 – Thiết bị nhỏ (<50 cm)
Gọi ngay